//
you're reading...
Download

Chỉ tiêu tuyển sinh 2010 của Đại học ở Hà Nội

s
Xem quy định trước khi vào phòng thi ĐH năm 2009 (Ảnh K.O)

ĐHQG Hà Nội: Tổng chỉ tiêu dự kiến tuyển mới năm 2010 là 5.500, giảm 210 chỉ tiêu so với năm 2009.

Ngoài 5.500 chỉ tiêu đào tạo hệ chính quy, khoa Quốc tế có 500 CT cho các chương trình liên kết đào tạo với các trường ĐH của Vương quốc Anh, Canada, Mỹ, Úc, Malaysia, Nga, Pháp và Trung Quốc. Tuyển sinh theo phương thức xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập, rèn luyện ở bậc THPT và kết quả thi tuyển sinh ĐH các khối năm 2010. Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển từ sau kỳ thi tuyển sinh ĐH đến hết ngày 30.9.2010.

Dưới đây là dự kiến chi tiết chỉ tiêu các trường và khoa thành viên

Trường/Ngành Khối thi Chỉ tiêu dự kiến 2010
Trường ĐH Công nghệ A 510
Nhóm ngành Công nghệ thông tin (Khoa học máy tính, Công nghệ Thông tin, Hệ thống thông tin) A 310
Nhóm ngành Công nghệ Điện tử Viễn thông, Cơ điện tử (Công nghệ Điện tử Viễn thông, Công nghệ Cơ điện tử) A 140
Cơ học kỹ thuật (Vật lý kỹ thuật, Cơ học kỹ thuật) A 110
Trường ĐH Khoa học tự nhiên A,B 1.310
Khoa Toán – Cơ – Tin học (Toán học, Toán – Cơ, Toán – Tin ứng dụng) 270
Khoa Vật lý (Vật lý, Khoa học vật liệu, Công nghệ Hạt nhân) 140
Khoa Khí tượng – Thủy văn – Hải dương (Khí tượng – Thủy văn – Hải dương học, Công nghệ Biển) 140
Khoa Hóa học (Hóa học, Công nghệ Hóa học, Hóa dược) 170
Khoa Địa lý (Địa lý, Địa chính) 110
Khoa Địa chất: (Địa chất – Địa kỹ thuật, Địa môi trường, Quản lý tài nguyên thiên nhiên) 140
Khoa Sinh học (Sinh học, Công nghệ Sinh học) A,B 170
Khoa Môi trường: (Khoa học Đất: thi khối A, Khoa học Môi trường: thi khối A, B, Công nghệ Môi trường: thi khối A). 170
Trường ĐH Khoa học xã hội và nhân văn 1.400
Tâm lý học A, C, D1, 2, 3, 4, 5, 6 80
Khoa học quản lý A, C, D1,2, 3, 4, 5, 6 110
Xã hội học A, C, D1, 2, 3, 4, 5, 6 70
Chính trị học A, C, D1, 2, 3, 4, 5, 6 70
Công tác xã hội C, D1, 2, 3, 4, 5, 6 70
– Văn học C, D1, 2, 3, 4, 5, 6 100
Ngôn ngữ học C, D1, 2, 3, 4, 5, 6 50
Lịch sử C, D1, 2, 3, 4, 5, 6 100
Báo chí C, D1, 2, 3, 4, 5, 6 100
Thông tin – Thư viện A,C,D1, 2, 3, 4, 5, 6 70
Lưu trữ học và Quản trị văn phòng A, C, D1, 2, 3, 4, 5, 6 70
Đông phương học C, D1, 2, 3, 4, 5, 6 110
Quốc tế học A, C, D1, 2, 3, 4, 5, 6 80
Du lịch học A, C, D1, 2, 3, 4, 5, 6 90
Hán Nôm C, D1, 2, 3, 4, 5, 6 30
Nhân học A, C, D1, 2, 3, 4, 5, 6 70
Việt Nam học C, D1, 2, 3, 4, 5, 6 60
Trường ĐH Ngoại ngữ D 1200
Tiếng Anh (phiên dịch), Sư phạm Tiếng Anh, Tiếng Anh (gồm các chuyên ngành: Tiếng Anh Quản trị kinh doanh, Tiếng Anh Kinh tế đối ngoại, Tiếng Anh Tài chính – Ngân hàng) D1 520
Tiếng Nga – phiên dịch, Sư phạm Tiếng Nga D1,2 70
Tiếng Pháp – phiên dịch, Sư phạm Tiếng Pháp D1,3 150
Tiếng Trung Quốc – phiên dịch, Sư phạm Tiếng Trung Quốc D1,4 170
Tiếng Đức – phiên dịch, Sư phạm Tiếng Đức D1, 5 80
Tiếng Nhật – phiên dịch, Sư phạm Tiếng Nhật D1, 6 125
Tiếng Hàn Quốc – phiên dịch D1 55
Tiếng Ả Rập – phiên dịch D1 30
Trường ĐH Kinh tế A,D1 430
Kinh tế chính trị 50
– Kinh tế đối ngoại 100
Quản trị kinh doanh 60
Tài chính – Ngân hàng 110
Kinh tế phát triển 60
Kế toán (gồm các chuyên ngành Kế toán, Kiểm toán) 50
Trường ĐH Giáo dục 300
Sư phạm Toán học A 50
Sư phạm Vật lý A 50
Sư phạm Hóa học A 50
Sư phạm Sinh học A,B 50
Sư phạm Ngữ văn C, D1, 2, 3, 4 50
Sư phạm Lịch sử C, D1, 2, 3, 4 50
Khoa Luật 300
Luật học A, C, D1, 3 220
Luật kinh doanh A, D1, 3 80
Khoa Quốc tế
* Chương trình đào tạo do ĐH Quốc gia Hà Nội cấp bằng 140
Kinh doanh quốc tế 100
Kế toán, phân tích và kiểm toán 40
* Đào tạo bằng tiếng Anh do trường ĐH đối tác cấp bằng 250
Kế toán chất lượng cao 30
Kế toán và tài chính 150
Quản trị kinh doanh 70
* Đào tạo bằng tiếng Pháp do các trường ĐH của Pháp cấp bằng 60
Bác sĩ nha khoa 30
Kinh tế – Quản lý 30
* Đào tạo bằng tiếng Trung Quốc do các trường ĐH của Trung Quốc cấp bằng 50
Kinh tế – Tài chính 15
Trung y – dược 10
Hán ngữ 15
Giao thông 10

Chỉ tiêu dự kiến các trường khác

Trường/Ngành Khối thi Chỉ tiêu dự kiến năm 2010
Học viện Kỹ thuật Mật mã 250
ĐH Thủy lợi 2.900, tăng thêm 300 chỉ tiêu ĐH, giảm 50 chỉ tiêu CĐ
* Cơ sở đào tạo tại Hà Nội 2.100
– Kỹ thuật công trình (Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Xây dựng giao thông, Xây dựng công trình thuỷ, Kỹ thuật đường thuỷ) 350
– Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành kỹ thuật công trình thuỷ) 50
– Kỹ thuật tài nguyên nước A 210
– Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước A 50
– Thủy văn và tài nguyên nước A 90
– Kỹ thuật thuỷ điện và năng lượng tái tạo A 140
– Kỹ thuật cơ khí A 140
– Công nghệ thông tin A 140
– Cấp thoát nước A 75
– Kỹ thuật bờ biển A 140
– Kỹ thuật môi trường A 70
– Kỹ thuật hạ tầng và phát triển nông thôn A 70
– Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Quản lý xây dựng, Công trình giao thông, Công trình ngầm, Công trình thuỷ) A 150
– Kỹ thuật điện A 70
– Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A 70
– Quản trị kinh doanh A 75
– Kế toán A 210
* Các ngành đào tạo ĐH tại cơ sở 2 500
– Kỹ thuật công trình (Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Xây dựng giao thông, Xây dựng công trình thuỷ, Kỹ thuật đường thuỷ) A 350
– Kỹ thuật tài nguyên nước A 75
– Cấp thoát nước A 75
Các ngành đào tạo CĐ 300
* Kỹ thuật công trình (học tại Hà Nội) A 150
* Kỹ thuật công trình (học tại cơ sở 2) A 150
Từ năm 2010, Trường được Bộ GD-ĐT cấp kinh phí và cho phép tuyển sinh hệ ĐH chính qui đào tạo ngành Kỹ thuật xây dựng theo chương trình tiên tiến hợp tác với trường ĐH McGill (Canada) 50, giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh
Tuyển sinh đào tạo theo chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước hợp tác với trường ĐH Colorado (Hoa Kỳ) 50, giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh do giảng viên của hai trường phối hợp giảng dạy.
ĐH Luật Hà Nội 1.800
– Pháp luật kinh tế A, C, D1
– Luật Hình sự A, C, D1
– Luật Dân sự A, C, D1
– Luật Hành chính-Nhà nước A, C, D1
– Luật Quốc tế và kinh doanh quốc tế A, C, D1
ĐH Mỏ- Địa chất (trường xác định điểm trúng tuyển theo ngành học và theo địa điểm đào tạo. Thí sinh cần phải đăng ký rõ nguyện vọng học tại Hà Nội, Quảng Ninh hay Bà Rịa- Vũng Tàu trước khi vào dự thi) 3.500, tăng 250 chỉ tiêu so với năm 2009
* Các ngành đào tạo ĐH 3.000
– Dầu khí A
–  Địa chất A
– Trắc địa A
–  Mỏ A
– Công nghệ thông tin A
– Cơ điện A
– Kinh tế- Quản trị kinh doanh A
– Đào tạo ngành Mỏ tại Quảng Ninh A
– Đào tạo ngành Dầu khí tại Bà Rịa- Vũng Tàu
* Các ngành đào tạo CĐ 500
– Địa chất A
– Trắc địa A
– Mỏ A
– Kinh tế- Quản trị kinh doanh A
– Cơ điện A
ĐH Hàng Hải A 2.900, tăng 100 chỉ tiêu so với năm 2009
ĐH Giao thông vận tải 4.400, tăng 400 chỉ tiêu so với năm 2009
* Đào tạo tại cơ sở Hà Nội 3.200
* Đào tạo tại cơ sở 2 (TP.HCM) 1.200
Học viện Ngân hàng 3.350
* Các ngành đào tạo ĐH 2.300
– Tài chính – Ngân hàng (gồm các chuyên ngành: Ngân hàng thương mại, Thanh toán quốc tế, Kinh doanh Chứng khoán, Tài chính Doanh nghiệp) A 1.700
– Kế toán (Chuyên ngành Kế toán Doanh nghiệp) A 400
– Quản trị – Kinh doanh (gồm các chuyên ngành Quản trị Marketting, Quản trị Doanh nghiệp) A 150
– Hệ thống thông tin quản lí (Chuyên ngành Tin học Ngân hàng) A 150
Tiếng Anh (Tiếng Anh Tài chính Ngân hàng) D1 200
* Các ngành đào tạo CĐ 1.050
Học viện Hành chính quốc gia 1.500
ĐH Ngoại thương (năm 2010 trường sẽ có thêm chuyên ngành Quản trị Kinh doanh du lịch – khách sạn và tuyển 200 chỉ tiêu) 3.000 chỉ tiêu ĐH, 300 chỉ tiêu CĐ

Discussion

No comments yet.

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: